WinHSK

减弱

HSK6v
0 · Lv.1
jiǎnruò

yếu đi; giảm đi

漢越 giảm nhược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 变弱
  2. 使力量等变弱
义项 vHSK6

yếu đi; giảm đi

变弱

免费例句

他减弱了攻势。

Tā jiǎnruò le gōngshì.

HSK5

Anh ấy đã làm giảm khí thế tấn công.

He weakened the momentum of the attack.

因为生病,他的力量减弱了。

Yīnwèi shēngbìng, tā de lìliàng jiǎnruò le.

HSK5

Vì bệnh, sức lực của anh ấy yếu đi.

Because of illness, his strength has weakened.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

làm yếu đi; làm giảm đi

使力量等变弱

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan