WinHSK

出丑

HSK7-9v
0 · Lv.1
chūchǒu

quê; xấu mặt; mất mặt; nói hớ; lầm lỡ; bẽ mặt; lòi mặt xấu

漢越 xuất sửu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 露出丑相; 丢人
义项 vHSK7-9

quê; xấu mặt; mất mặt; nói hớ; lầm lỡ; bẽ mặt; lòi mặt xấu

露出丑相; 丢人

免费例句

他在演讲时忘词,出丑了。

Tā zài yǎnjiǎng shí wàng cí, chūchǒu le.

HSK5

Anh ấy quên từ lúc diễn thuyết, mất mặt quá.

He forgot his lines during the speech and made a fool of himself.

他很怕在公众场合出丑。

Tā hěn pà zài gōngzhòng chǎnghé chūchǒu.

HSK5

Anh ấy rất sợ bị mất mặt ở nơi công cộng.

He is very afraid of making a fool of himself in public.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。