WinHSK

出没

HSK1v
0 · Lv.1
chūmò

ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện; xuất hiện và ẩn mình đi

漢越 xuất một

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 出现和隐藏
义项 vHSK1

ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện; xuất hiện và ẩn mình đi

出现和隐藏

免费例句

小偷经常在夜里出没。

Xiǎotōu jīngcháng zài yèlǐ chūmò.

HSK6

Kẻ trộm thường xuyên xuất hiện vào ban đêm.

Thieves often appear at night.

据说古井里有鬼魂出没。

Jùshuō gǔ jǐng lǐ yǒu guǐhún chūmò.

HSK6

Nghe nói trong giếng cổ có ma quỷ xuất hiện.

It is said that ghosts haunt the ancient well.

您提出的自卑出没的几种时刻,非常有意思,尤其是说同学聚会的时候,相互比较的心理很微妙,那如何减轻这种情绪呢?

HSK6

自卑出没的种种时刻,很多是我总结出来的,不一定全面。

HSK6

这片海域经常有海盗出没。

Zhè piàn hǎiyù jīngcháng yǒu hǎidào chūmò.

HSK6

Vùng biển này thường có hải tặc hoạt động.

This sea area is often frequented by pirates.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50