WinHSK

分晓

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
fēnxiǎo

rốt cuộc; kết quả cuối cùng; kết quả sau cùng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事情的底细或结果 (多用于''见''后)
  2. 明白;清楚
  3. 道理 (多用于否定式)
义项 v, nHSK7-9

rốt cuộc; kết quả cuối cùng; kết quả sau cùng

事情的底细或结果 (多用于''见''后)

免费例句

究竟谁是冠军,明天就见分晓。

Jiūjìng shuí shì guànjūn, míngtiān jiù jiàn fēnxiǎo.

HSK6

Rốt cuộc ai là quán quân, ngày mai mới biết kết quả.

Who the champion is will be known tomorrow.

高下之分马上见分晓。

Gāoxià zhī fēn mǎshàng jiàn fēnxiǎo.

HSK6

Phân biệt thắng thua sẽ sớm rõ ràng.

The difference in level will soon be known.

义项 v, nHSK7-9

rõ ràng; rõ

明白;清楚

义项 v, nHSK7-9

đạo lý; lẽ phải (dùng với hình thức phủ định)

道理 (多用于否定式)

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50