拼
刚好
HSK5adj, adv 0 · Lv.1
gānghǎo
vừa khéo; đúng lúc
漢越 cương hảo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恰巧;正巧
- 正合适
等级
义项 ①adv≈HSK5
vừa khéo; đúng lúc
恰巧;正巧
免费例句
我们刚好有同样的意见。
Wǒmen gānghǎo yǒu tóngyàng de yìjiàn.
≈HSK4
Chúng tôi vừa khéo có cùng ý kiến.
We happen to have the same opinion.
我们刚好有相同的兴趣。
Wǒmen gānghǎo yǒu xiāngtóng de xìngqù.
≈HSK4
Chúng tôi vừa khéo có sở thích giống nhau.
We happen to have the same interests.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
vừa; vừa đủ; vừa vặn; vừa khít; vừa khớp
正合适
免费例句
他带的钱刚好,不多不少。
Tā dài de qián gānghǎo, bù duō bù shǎo.
≈HSK4
Tiền anh ấy mang theo vừa đủ, không nhiều cũng không thiếu.
The money he brought was just enough, neither too much nor too little.
这件衣服的尺寸刚好。
Zhè jiàn yīfu de chǐcùn gānghǎo.
≈HSK4
Kích thước của chiếc áo này vừa vặn.
The size of this piece of clothing is just right.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分