WinHSK

初衷

HSK7-9n
0 · Lv.1
chūzhōng

ước nguyện ban đầu; dự tính ban đầu

one's original wish/intention 有违 初衷 go against one's original intention 不改 初衷 not change one's original intention; one's original intention remains unchanged

漢越 sơ trung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 本意;本心;当初的意愿
义项 nHSK7-9

ước nguyện ban đầu; dự tính ban đầu

本意;本心;当初的意愿

免费例句

他的初衷是让更多人受益。

Tā de chūzhōng shì ràng gèng duō rén shòuyì.

HSK6

Ý định ban đầu của anh ấy là mang lại lợi ích cho nhiều người hơn.

His original intention was to benefit more people.

欢乐谷是在主题公园建立受挫的背景下兴建的,它的建立初衷是什么?

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan