拼
剥夺
HSK7-9v 0 · Lv.1
bōduó
lấy đi; cướp đoạt; cướp đi
漢越 bác đoạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用强制的方法夺去
- 依照法律取消
等级
义项 ①v≈HSK7-9
lấy đi; cướp đoạt; cướp đi
用强制的方法夺去
免费例句
他被剥夺了权利。
Tā bèi bōduó le quánlì.
≈HSK6
Anh ấy bị tước đoạt quyền lợi.
He was deprived of his rights.
你无权剥夺别人的机会。
Nǐ wúquán bōduó biérén de jīhuì.
≈HSK6
Bạn không có quyền tước đoạt cơ hội của người khác.
You have no right to deprive others of opportunities.
义项 ②v≈HSK7-9
tước; tước bỏ
依照法律取消
免费例句
他因犯罪被剥夺了公民权。
Tā yīn fànzuì bèi bōduó le gōngmínquán.
≈HSK6
Anh ấy bị tước bỏ quyền công dân do phạm tội.
He was deprived of his civil rights for committing a crime.
法律剥夺了他的执业资格。
Fǎlǜ bōduó le tā de zhíyè zīgé.
≈HSK6
Luật pháp tước bỏ tư cách hành nghề của anh ấy.
The law deprived him of his professional license.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分