剧院
HSK4nrạp hát; nhà hát; kịch trường; phòng hòa nhạc
theatrical company; (opera) troupe 悉尼歌 剧院 Sydney Opera House 国家大 剧院 National Centre for the Performing Arts 北京人民艺术 剧院 Beijing People's Art Theatre [ 相关词条 ] 剧院餐厅 [名] theatre restaurant; cabaret
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 剧场
- 规模较大;档次较高的戏剧团体
rạp hát; nhà hát; kịch trường; phòng hòa nhạc
剧场
剧院的票已经卖完了。
Jùyuàn de piào yǐjīng màiwán le.
Vé của rạp hát đã bán hết rồi.
The tickets for the theater are sold out.
我们今晚去剧院看戏。
Wǒmen jīn wǎn qù jùyuàn kàn xì.
Tối nay chúng ta đi nhà hát xem kịch.
We are going to the theater to watch a play tonight.
đoàn kịch
规模较大;档次较高的戏剧团体
剧院外面排满了观众。
Jùyuàn wàimiàn pái mǎn le guānzhòng.
Bên ngoài nhà hát đông nghịt khán giả.
The theater was packed with audiences outside.
我喜欢去剧院看戏剧。
Wǒ xǐhuān qù jùyuàn kàn xìjù.
Tôi thích đến rạp hát xem kịch.
I like going to the theater to watch plays.