拼
力挫
HSK6v 0 · Lv.1
lìcuò
phấn đấu đánh bại
spare no effort to defeat/frustrate/beat; try hard to thwart/foil sb's efforts 以大比分 力挫 卫冕冠军 exert oneself and beat the defending champion by a large score 力挫 对手 do all one can to beat one's opponent/rival
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奋力击败
等级
义项 ①v≈HSK6
phấn đấu đánh bại
奋力击败
免费例句
他们力挫上届足球冠军。
Tāmen lìcuò shàngjiè zúqiú guànjūn.
≈HSK6
Họ đã đánh bại nhà vô địch bóng đá kỳ trước.
They defeated the previous football champion.
他力挫对手,赢得了比赛。
Tā lìcuò duìshǒu, yíngdéle bǐsài.
≈HSK6
Anh ấy đã ra sức đánh bại đối thủ và giành chiến thắng.
He defeated his opponent and won the match.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分