WinHSK

劝诫

HSK7-9v
0 · Lv.1
quànjiè

Khuyên nhủ, cảnh báo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 劝告人改正缺点错误,警惕未来。
义项 vHSK7-9

Khuyên nhủ, cảnh báo

劝告人改正缺点错误,警惕未来。

免费例句

他常常劝诫孩子们。

Tā chángcháng quànjiè háizimen.

HSK6

Ông ấy thường khuyên răn bọn trẻ.

He often admonishes the children.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan