拼
功利
HSK7-9n 0 · Lv.1
gōnglì
công lợi; công danh lợi lộc
official position and material gain [ 相关词条 ] 功利主义 [名] utilitarianism
漢越 công lợi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 功名利禄
- 功效和利益
等级
义项 ①n≈HSK7-9
công lợi; công danh lợi lộc
功名利禄
免费例句
他这样做没有任何功利目的。
Tā zhèyàng zuò méiyǒu rènhé gōnglì mùdì.
≈HSK6
Anh ấy làm vậy không vì bất kỳ mục đích vụ lợi nào.
He did this without any utilitarian purpose.
很多人为了功利而不择手段。
Hěnduō rén wèile gōnglì ér bùzé shǒuduàn.
≈HSK6
Nhiều người vì lợi ích mà không từ thủ đoạn.
Many people will stop at nothing for personal gain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
hiệu lực; hiệu quả và lợi ích
功效和利益
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分