拼
加倍
HSK6v, adv 0 · Lv.1
jiābèi
gấp đôi; nhân đôi
漢越 gia bội
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 增加到原数量的两倍
- 泛指程度比原来深得多
等级
义项 ①v≈HSK6
gấp đôi; nhân đôi
增加到原数量的两倍
免费例句
这个月的产量会加倍。
Zhège yuè de chǎnliàng huì jiābèi.
≈HSK5
Sản lượng của tháng này sẽ tăng gấp đôi.
This month's output will double.
至今他们公司在租车市场的占有率排行榜中仍是第二,第一仍是第一,可见对手绝非弱者,也在加倍努力。
≈HSK5
义项 ②adv≈HSK6
hơn; gấp bội
泛指程度比原来深得多
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分