动员
HSK7-9vđộng viên; huy động (phục vụ chiến tranh)
mobilize 总 动员 full/general mobilization 部分 动员 partial mobilization 动员 军队 mobilize the army 动员 后备军 mobilize the reserves [ 相关词条 ] 动员报告 [名] mobilization speech 动员大会 [名] mobilization meeting; pep rally 动员令 [名] order of mobilization
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把军队和政治、经济等部门都转入战时的状态
- 发动人(做某事或参加某项活动)
động viên; huy động (phục vụ chiến tranh)
把军队和政治、经济等部门都转入战时的状态
找一个跟他说得来的人去动员他。
Zhǎo yí ge gēn tā shuō de lái de rén qù dòngyuán tā.
Tìm một người hợp ý với anh ấy đến động viên anh ấy.
Find someone who gets along with him to persuade him.
他负责动员工作。
Tā fùzé dòngyuán gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công tác động viên.
He is responsible for mobilization work.
động viên; cổ vũ; kêu gọi
发动人(做某事或参加某项活动)
他动员大家加油。
Tā dòngyuán dàjiā jiāyóu.
Anh ấy động viên mọi người cố lên.
He mobilized everyone to cheer up.
学校动员我们保护环境。
Xuéxiào dòngyuán wǒmen bǎohù huánjìng.
Trường kêu gọi chúng tôi bảo vệ môi trường.
The school mobilized us to protect the environment.