拼
劫持
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiéchí
bắt cóc; bắt giữ; uy hiếp; khống chế
漢越 kiếp trì
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 要挟;挟持
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bắt cóc; bắt giữ; uy hiếp; khống chế
要挟;挟持
免费例句
劫持案引起全国关注。
jié chí àn yǐn qǐ quán guó guān zhù.
≈HSK6
Vụ bắt cóc gây chú ý toàn quốc.
The hijacking case attracted national attention.
匪徒劫持了一辆公交车。
fěi tú jié chí le yī liàng gōng jiāo chē
≈HSK6
Bọn cướp đã khống chế một xe buýt.
The gangsters hijacked a bus.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分