勉强
HSK6adj, vmiễn cưỡng; gắng gượng; cưỡng miễn; cố gượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 能力不够, 还尽力做
- 使人做他自己不愿意做的事
- 不充足
- 将就、凑合
miễn cưỡng; gắng gượng; cưỡng miễn; cố gượng
能力不够, 还尽力做
他们勉强完成了这个项目。
tā men miǎn qiǎng wán chéng le zhè gè xiàng mù
Họ miễn cưỡng hoàn thành dự án.
They barely completed the project.
摄影师要求他们笑一笑,但是这家人似乎不会笑,勉强笑出来一点儿也不自然。
ép; cố ép
使人做他自己不愿意做的事
他不去算了,不要勉强他了。
Tā bù qù suàn le, bù yào miǎnqiǎng tā le.
Anh ấy không đi thì thôi, đừng ép anh ấy.
If he doesn't want to go, forget it. Don't force him.
别勉强别人听你的意见。
Bié miǎnqiǎng biérén tīng nǐ de yìjiàn.
Đừng ép người khác phải nghe ý kiến của bạn.
Don't force others to listen to your opinions.
gượng ép; không đầy đủ
不充足
这个解释听起来有点勉强。
zhè ge jiě shì tīng qǐ lái yǒu diǎn miǎn qiǎng.
Lời giải thích này nghe có vẻ gượng ép.
This explanation sounds a bit forced.
这件衣服对她来说有点勉强。
Zhè jiàn yīfu duì tā lái shuō yǒudiǎn miǎnqiǎng.
Chiếc váy này hơi chật với cô ấy.
This dress is a bit tight for her.
tạm thời; cố lắm; chỉ tạm
将就、凑合
他虽然不满,但还是勉强笑了笑。
tā suī rán bù mǎn, dàn hái shì miǎn qiǎng xiào le xiào.
Anh ta dù không hài lòng nhưng vẫn gượng cười.
Although he was dissatisfied, he still forced a smile.
她身体不好,勉强来上班了。
tā shēn tǐ bù hǎo, miǎn qiǎng lái shàng bān le
Cô ấy sức khỏe yếu vẫn miễn cưỡng đi làm.
She was not feeling well, but she forced herself to come to work.