WinHSK

勉强

HSK6adj, v
0 · Lv.1
miǎnqiǎng

miễn cưỡng; gắng gượng; cưỡng miễn; cố gượng

漢越 miễn cưỡng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 能力不够, 还尽力做
  2. 使人做他自己不愿意做的事
  3. 不充足
  4. 将就、凑合
义项 vHSK6

miễn cưỡng; gắng gượng; cưỡng miễn; cố gượng

能力不够, 还尽力做

免费例句

他们勉强完成了这个项目。

tā men miǎn qiǎng wán chéng le zhè gè xiàng mù

HSK5

Họ miễn cưỡng hoàn thành dự án.

They barely completed the project.

摄影师要求他们笑一笑,但是这家人似乎不会笑,勉强笑出来一点儿也不自然。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

ép; cố ép

使人做他自己不愿意做的事

免费例句

他不去算了,不要勉强他了。

Tā bù qù suàn le, bù yào miǎnqiǎng tā le.

HSK5

Anh ấy không đi thì thôi, đừng ép anh ấy.

If he doesn't want to go, forget it. Don't force him.

别勉强别人听你的意见。

Bié miǎnqiǎng biérén tīng nǐ de yìjiàn.

HSK5

Đừng ép người khác phải nghe ý kiến của bạn.

Don't force others to listen to your opinions.

义项 adjHSK6

gượng ép; không đầy đủ

不充足

免费例句

这个解释听起来有点勉强。

zhè ge jiě shì tīng qǐ lái yǒu diǎn miǎn qiǎng.

HSK5

Lời giải thích này nghe có vẻ gượng ép.

This explanation sounds a bit forced.

这件衣服对她来说有点勉强。

Zhè jiàn yīfu duì tā lái shuō yǒudiǎn miǎnqiǎng.

HSK5

Chiếc váy này hơi chật với cô ấy.

This dress is a bit tight for her.

义项 advHSK6

tạm thời; cố lắm; chỉ tạm

将就、凑合

免费例句

他虽然不满,但还是勉强笑了笑。

tā suī rán bù mǎn, dàn hái shì miǎn qiǎng xiào le xiào.

HSK5

Anh ta dù không hài lòng nhưng vẫn gượng cười.

Although he was dissatisfied, he still forced a smile.

她身体不好,勉强来上班了。

tā shēn tǐ bù hǎo, miǎn qiǎng lái shàng bān le

HSK5

Cô ấy sức khỏe yếu vẫn miễn cưỡng đi làm.

She was not feeling well, but she forced herself to come to work.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan