WinHSK

勤奋

HSK5adj
0 · Lv.1
qínfèn

siêng năng; cần cù; chăm chỉ; chuyên cần

漢越 cần phấn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不懈地努力 (工作或学习)
义项 adjHSK5

siêng năng; cần cù; chăm chỉ; chuyên cần

不懈地努力 (工作或学习)

免费例句

他不太聪明,但十分勤奋。

Tā bù tài cōngming, dàn shífēn qínfèn.

HSK4

Cậu ấy không quá thông minh, nhưng bù lại vô cùng chăm chỉ.

He is not very smart, but he is very diligent.

他是个勤奋好学的年轻人。

Tā shì gè qínfèn hàoxué de niánqīngrén.

HSK4

Cậu ấy là một chàng trai cần cù hiếu học.

He is a diligent and studious young man.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50