WinHSK

勤恳

HSK7-9adj
0 · Lv.1
qínkěn

cần cù; cần mẫn; chịu khó; chăm chỉ; siêng năng; cần cù và thật thà

diligent and conscientious

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 勤劳而踏实
义项 adjHSK7-9

cần cù; cần mẫn; chịu khó; chăm chỉ; siêng năng; cần cù và thật thà

勤劳而踏实

免费例句

他是一个工作勤恳的人。

tā shì yī gè gōng zuò qín kěn de rén.

HSK6

Anh ấy là một người làm việc cần cù.

He is a diligent and conscientious worker.

她勤恳地工作,从不抱怨。

Tā qínkěn de gōngzuò, cóng bù bàoyuàn.

HSK6

Cô ấy làm việc chăm chỉ, không bao giờ phàn nàn.

She works diligently and never complains.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50