WinHSK

勾结

HSK7-9v
0 · Lv.1
gōujié

cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu)

collude/collaborate (with); be in league/collusion (with); gang up (with); be hand in glove (with) 与劫匪 勾结 collude/conspire with robbers 相互 勾结 conspire with each other 勾结 反革命分子 be in league/collusion with counter revolutionaries; be hand in glove with counter revolutionaries

漢越 câu kết

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合
义项 vHSK7-9

cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu)

为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合

免费例句

他因勾结外国势力被捕。

tā yīn gōu jié wài guó shì lì bèi bǔ.

HSK6

Anh ta bị bắt vì cấu kết với thế lực nước ngoài.

He was arrested for colluding with foreign forces.

这两个腐败官员私下勾结。

Zhè liǎng gè fǔbài guānyuán sīxià gōujié.

HSK6

Hai quan chức tham nhũng này đã bí mật cấu kết với nhau.

These two corrupt officials colluded in secret.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan