拼
匮乏
HSK1adj 0 · Lv.1
kuìfá
thiếu; thiếu hụt; không đủ
be deficient in; be short of 资源 匮乏 be in want of natural resources 市场 匮乏 shortage of goods in the market 弹药/人力/物资 匮乏 be short of ammunition/manpower/supplies 弥补劳动力和材料的 匮乏 make up for scarcity of labour and material
漢越 quỹ phạp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缺乏; 不足
等级
义项 ①adj≈HSK1
thiếu; thiếu hụt; không đủ
缺乏; 不足
免费例句
她的知识有点匮乏。
Tā de zhīshi yǒudiǎn kuìfá.
≈HSK6
Kiến thức của cô ấy hơi thiếu.
Her knowledge is somewhat lacking.
知识匮乏使他很困扰。
Zhīshi kuìfá shǐ tā hěn kùnrǎo.
≈HSK6
Thiếu kiến thức khiến anh ấy khổ sở.
Lack of knowledge troubles him.
资金匮乏导致项目停滞。
Zījīn kuìfá dǎozhì xiàngmù tíngzhì.
≈HSK6
Thiếu vốn khiến dự án đình trệ.
Lack of funds caused the project to stall.
9. 资信等级低、融资能力差、技术力量薄弱、人才匮乏、管理水平较低等因素严重制约着中小企业的发展。
≈HSK1
7. 地质行业不景气的大环境,是造成地质人才匮乏的最主要原因。
≈HSK1
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分