WinHSK

即便

HSK6conj
0 · Lv.1
jíbiàn

cho dù; dù cho; dù; dù có; mặc dù

漢越 tức tiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 即使
义项 conjHSK6

cho dù; dù cho; dù; dù có; mặc dù

即使

免费例句

即便下雨了,我们也要去。

Jíbiàn xià yǔ le, wǒmen yě yào qù.

HSK5

Dù trời có mưa, chúng tôi vẫn đi.

Even if it rains, we will still go.

即便别人不理解,我也会坚持。

Jíbiàn biérén bù lǐjiě, wǒ yě huì jiānchí.

HSK5

Dù người khác không hiểu, tôi vẫn sẽ kiên trì.

Even if others don't understand, I will still persist.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan
即便有jí biàn yǒuHSK6hoạ