WinHSK

原因

HSK4n
0 · Lv.1
yuányīn

nguyên nhân; nguyên do; lý do

漢越 nguyên nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 引起某事发生的条件或造成某种结果的条件;理由
义项 nHSK4

nguyên nhân; nguyên do; lý do

引起某事发生的条件或造成某种结果的条件;理由

免费例句

天气变化是感冒的原因。

tiānqì biànhuà shì gǎnmào de yuányīn.

HSK3

Thay đổi thời tiết là nguyên nhân gây cảm cúm.

Weather changes are the cause of colds.

找到问题的原因很重要。

zhǎodào wèntí de yuányīn hěn zhòngyào.

HSK3

Tìm ra nguyên nhân của vấn đề rất quan trọng.

Finding the cause of the problem is very important.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。