拼
原因
HSK4n 0 · Lv.1
yuányīn
nguyên nhân; nguyên do; lý do
漢越 nguyên nhân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 引起某事发生的条件或造成某种结果的条件;理由
等级
义项 ①n≈HSK4
nguyên nhân; nguyên do; lý do
引起某事发生的条件或造成某种结果的条件;理由
免费例句
天气变化是感冒的原因。
tiānqì biànhuà shì gǎnmào de yuányīn.
≈HSK3
Thay đổi thời tiết là nguyên nhân gây cảm cúm.
Weather changes are the cause of colds.
找到问题的原因很重要。
zhǎodào wèntí de yuányīn hěn zhòngyào.
≈HSK3
Tìm ra nguyên nhân của vấn đề rất quan trọng.
Finding the cause of the problem is very important.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分