拼
参展
HSK6v 0 · Lv.1
cānzhǎn
tham gia triển lãm; tham gia trưng bày
participate in an exhibition 参展 作品 exhibits; works on display at an exhibition 参展 单位 participants in an exhibition; participating units in an exhibition 参展 厂家 factories and enterprises participating in an exhibition 参展 产品 participating products
漢越 tham triển
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 参加展览或展销
等级
义项 ①v, sv≈HSK6
tham gia triển lãm; tham gia trưng bày
参加展览或展销
免费例句
我们的新产品将在下个月参展。
Wǒmen de xīn chǎnpǐn jiāng zài xià gè yuè cānzhǎn.
≈HSK6
Sản phẩm mới của chúng tôi sẽ tham gia triển lãm vào tháng tới.
Our new product will be exhibited next month.
许多知名艺术家都来参展。
Xǔduō zhīmíng yìshùjiā dōu lái cānzhǎn.
≈HSK6
Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đều đến tham gia triển lãm.
Many well-known artists came to participate in the exhibition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分