WinHSK

反哺

HSK7-9v
0 · Lv.1
fǎn

chăm sóc cha mẹ; phụng dưỡng cha mẹ

repay 反哺 农业 repay agriculture

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 哺:喂。传说中有种鸟长大后,会寻找食物喂给飞不动的母鸟吃。比喻子女长大奉养父母
义项 vHSK7-9

chăm sóc cha mẹ; phụng dưỡng cha mẹ

哺:喂。传说中有种鸟长大后,会寻找食物喂给飞不动的母鸟吃。比喻子女长大奉养父母

免费例句

年轻人用科技反哺老年人。

Niánqīngrén yòng kējì fǎnbǔ lǎoniánrén.

HSK5

Giới trẻ dùng công nghệ hỗ trợ người già.

Young people use technology to support the elderly.

成年后,他开始反哺父母。

Chéngnián hòu, tā kāishǐ fǎnbǔ fùmǔ.

HSK6

Sau khi trưởng thành, anh ấy bắt đầu báo đáp cha mẹ.

After becoming an adult, he began to repay his parents.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan