拼
反思
HSK6v 0 · Lv.1
fǎnsī
nghĩ lại; suy nghĩ lại; suy ngẫm
漢越 phản tư
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 思考过去的事情,从中总结经验教训
等级
义项 ①v≈HSK6
nghĩ lại; suy nghĩ lại; suy ngẫm
思考过去的事情,从中总结经验教训
免费例句
他需要反思工作中的问题。
Tā xūyào fǎnsī gōngzuò zhōng de wèntí.
≈HSK5
Anh ấy cần suy nghĩ lại về vấn đề trong công việc.
He needs to reflect on the problems at work.
你需要反思自己的错误。
Nǐ xūyào fǎnsī zìjǐ de cuòwù.
≈HSK5
Bạn cần suy ngẫm về những sai lầm của mình.
You need to reflect on your mistakes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分