拼
发呆
HSK7-9v 0 · Lv.1
fādāi
ngơ ngác; ngẩn ngơ; thẫn thờ; ngẩn người
漢越 phát ngai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因着急、害怕或心思有所专注,而对外界事物完全不注意
等级
义项 ①sv≈HSK7-9
ngơ ngác; ngẩn ngơ; thẫn thờ; ngẩn người
因着急、害怕或心思有所专注,而对外界事物完全不注意
免费例句
他一句话也不说,坐在那儿发呆。
Tā yī jù huà yě bù shuō, zuò zài nàr fādāi.
≈HSK4
Anh ấy không nói một lời nào, chỉ ngồi đó ngơ ngác.
He didn't say a word, just sat there staring blankly.
她发呆的样子很可爱。
Tā fādāi de yàngzi hěn kě'ài.
≈HSK5
Dáng vẻ thẫn thờ của cô ấy trông rất đáng yêu.
Her dazed look is very cute.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分