WinHSK

发放

HSK6v
0 · Lv.1
fāfàng

cấp; phát; cấp cho; phát cho; phân phát

deal with (an offender)

漢越 phát phóng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (政府、机构) 把钱或物资等发给需要的人
  2. 处理;处置 (多见于早期白话)
义项 vHSK6

cấp; phát; cấp cho; phát cho; phân phát

(政府、机构) 把钱或物资等发给需要的人

免费例句

他们正在发放食品和水。

Tāmen zhèngzài fāfàng shípǐn hé shuǐ.

HSK5

Họ đang phân phát thực phẩm và nước.

They are distributing food and water.

政府发放了救灾物资。

Zhèngfǔ fāfàng le jiùzāi wùzī.

HSK5

Chính phủ đã phân phát hàng cứu trợ.

The government distributed disaster relief supplies.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

xử; xử lý; xử trí

处理;处置 (多见于早期白话)

免费例句

公司发放了员工福利。

Gōngsī fāfàng le yuángōng fúlì.

HSK5

Công ty đã phân phát phúc lợi cho nhân viên.

The company distributed employee benefits.

银行发放了贷款。

Yínháng fāfàng le dàikuǎn.

HSK5

Ngân hàng đã giải ngân các khoản vay.

The bank issued a loan.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan