WinHSK

发昏

HSK7-9v
0 · Lv.1
hūn

ngất đi; ngất xỉu; thiếp đi; mơ màng; mê man; mơ mơ màng màng

lose one's head; be out of one's mind

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 头脑迷糊;不清醒
义项 vHSK7-9

ngất đi; ngất xỉu; thiếp đi; mơ màng; mê man; mơ mơ màng màng

头脑迷糊;不清醒

免费例句

他发烧,头脑发昏。

tā fāshāo, tóunǎo fāhūn.

HSK5

Anh ấy bị sốt, đầu óc choáng váng.

He has a fever and feels dizzy.

她因为缺水而感到发昏。

Tā yīnwèi quē shuǐ ér gǎndào fāhūn.

HSK6

Vì thiếu nước mà cô ấy cảm thấy mê man.

She felt dizzy because of dehydration.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan