WinHSK

发觉

HSK7-9v
0 · Lv.1
fājué

thấy; phát giác; phát hiện; bắt đầu cảm thấy

漢越 phát giác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开始察觉
义项 vHSK7-9

thấy; phát giác; phát hiện; bắt đầu cảm thấy

开始察觉

免费例句

她发觉气氛有些紧张。

Tā fājué qìfēn yǒuxiē jǐnzhāng.

HSK5

Cô ấy thấy bầu không khí hơi căng thẳng.

She noticed that the atmosphere was a bit tense.

她发觉自己越来越累了。

Tā fājué zìjǐ yuè lái yuè lèi le.

HSK5

Cô ấy thấy ngày càng mệt mỏi.

She realized she was getting more and more tired.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan