拼
只顾
HSK6adv 0 · Lv.1
zhǐgù
cứ; chỉ; một mực; chăm chăm
be only concerned with; just think of 只顾
漢越 chỉ cố
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示只专心做一件事情,不关心其他的事情
等级
义项 ①adv≈HSK6
cứ; chỉ; một mực; chăm chăm
表示只专心做一件事情,不关心其他的事情
免费例句
她只顾低着头干自己的事。
Tā zhǐgù dīzhe tóu gàn zìjǐ de shì.
≈HSK5
Cô ấy chỉ cúi đầu làm việc của mình.
She just kept her head down and did her own thing.
妈妈埋怨爸爸只顾工作。
Māma mányuàn bàba zhǐgù gōngzuò.
≈HSK5
Mẹ trách bố chỉ biết chăm chăm làm việc.
Mom complains that Dad only cares about work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分