拼
叫作
HSK4v 0 · Lv.1
jiàozuò
gọi là; được gọi là
漢越 khiếu tác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 现在一般写作“叫做”
等级
义项 ①v≈HSK4
gọi là; được gọi là
现在一般写作“叫做”
免费例句
这种水果叫作火龙果。
Zhè zhǒng shuǐ guǒ jiào zuò huǒ lóng guǒ.
≈HSK4
Loại trái cây này gọi là thanh long.
This kind of fruit is called dragon fruit.
重庆为什么被叫作“桥都”?
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分