拼
吃亏
HSK7-9v 0 · Lv.1
chīkuī
thiệt; chịu lỗ; thua lỗ; chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại
漢越 cật khuy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 受损失
- 在某方面条件不利
等级
义项 ①v, sv≈HSK7-9
thiệt; chịu lỗ; thua lỗ; chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại
受损失
免费例句
他做生意从不肯吃亏。
Tā zuò shēngyi cóng bùkěn chīkuī.
≈HSK4
Anh ấy kinh doanh không bao giờ chịu thiệt.
He never wants to suffer losses in business.
我决不能让他们吃亏。
Wǒ jué bù néng ràng tāmen chīkuī.
≈HSK4
Tôi quyết không để họ chịu thiệt.
I absolutely cannot let them suffer a loss.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, sv≈HSK7-9
bất lợi; không may; đáng tiếc
在某方面条件不利
免费例句
跟他较量,你容易吃亏。
Gēn tā jiàoliàng, nǐ róngyì chīkuī.
≈HSK4
Nếu cạnh tranh với anh ta, cậu dễ bị bất lợi.
If you compete with him, you're likely to be at a disadvantage.
辩论时,他因口才不好吃亏。
Biànlùn shí, tā yīn kǒucái bù hǎo chīkuī.
≈HSK4
Khi tranh luận, anh ta bất lợi vì hùng biện kém.
During the debate, he was at a disadvantage because of his poor eloquence.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分