WinHSK

后怕

HSK3v
0 · Lv.1
hòu

nghĩ lại mà sợ; nghĩ lại mà ám ảnh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事后感到害怕
义项 vHSK3

nghĩ lại mà sợ; nghĩ lại mà ám ảnh

事后感到害怕

免费例句

事故发生后,所有人都感到后怕。

Shìgù fāshēng hòu, suǒyǒu rén dōu gǎndào hòupà.

HSK6

Sau khi tai nạn xảy ra, mọi người đều cảm thấy sợ hãi.

After the accident happened, everyone felt a lingering fear.

他出了车祸,现在回想起来还后怕。

Tā chū le chēhuò, xiànzài huíxiǎng qǐlái hái hòupà.

HSK6

Anh ấy gặp tai nạn xe, bây giờ nghĩ lại vẫn còn sợ.

He had a car accident, and he still feels scared when he thinks about it now.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan