含蓄
HSK7-9v, adjmang; bao hàm; bao gồm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 包含;简短的话语
- (言语、诗文) 意思含而不露;耐人寻味
- (想思、感情) 不轻易流露
mang; bao hàm; bao gồm
包含;简短的话语
这句话含蓄着深刻的意义。
Zhè jù huà hánxù zhe shēnkè de yìyì.
Câu nói này hàm chứa một ý nghĩa sâu sắc.
This sentence implies a profound meaning.
他的诗意境很含蓄。
tā de shī yìjìng hěn hánxù.
Ý cảnh trong thơ của anh ấy rất hàm súc.
The artistic conception of his poetry is very implicit.
hàm súc; súc tích; cô đọng; bóng gió
(言语、诗文) 意思含而不露;耐人寻味
他含蓄地说了自己的意见。
Tā hánxù de shuō le zìjǐ de yìjiàn.
Anh ấy nói ý kiến của mình một cách kín đáo.
He expressed his opinion implicitly.
她含蓄地提到了他的错误。
Tā hánxù de tídào le tā de cuòwù.
Cô ấy đã nói bóng gió về lỗi lầm của anh ấy.
She implicitly mentioned his mistake.
kín đáo; khép nép; dè dặt
(想思、感情) 不轻易流露
性格含蓄的人也挺有意思的。
Xìnggé hánxù de rén yě tǐng yǒuyìsi de.
Những người có tính cách kín đáo cũng khá thú vị.
People with a reserved personality are quite interesting too.
我有个朋友特别含蓄内向。
Wǒ yǒu gè péngyou tèbié hánxù nèixiàng.
Tôi có một người bạn rất kín đáo và hướng nội.
I have a friend who is very reserved and introverted.