WinHSK

吴国

HSK1nlocal, n
0 · Lv.1
guó

Nhà nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Wu state (in south China, in different historical periods)
  2. Wu state 220-280, founded by Sun Quan 孫權|孙权 the southernmost of the three Kingdoms
义项 nlocal, nHSK1

Nhà nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau)

Wu state (in south China, in different historical periods)

免费例句

三国时代吴国军队曾驻守该地,因当时军人都穿着黑色制服,故得名“乌衣巷”。

HSK5

吴王任命他为大将,让他训练吴国军队。

HSK6

孙武练兵认真,纪律严明,使吴国逐渐成为了当时的军事强国。

HSK6

公元前二世纪左右,中国的土地上并存着三个国家,分别是魏国、蜀国和吴国。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nlocal, nHSK1

Nhà nước Ngô năm 220-280, do Tôn Quân 孫權 | 孙权 cực nam của Tam Quốc thành lập

Wu state 220-280, founded by Sun Quan 孫權|孙权 the southernmost of the three Kingdoms

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan