WinHSK

呕哑

HSK7-9n
0 · Lv.1
ǒu

Tiếng trẻ con bập bẹ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Âu ách sơ học ngữ 嘔啞初學語 (Niệm kim loan tử 念金鑾子) U ơ mới học nói. Tiếng đàn sáo. ◇Đỗ Mục 杜牧: Quản huyền âu ách; đa ư thị nhân chi ngôn ngữ 管弦嘔啞; 多於市人之言語 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Sáo đàn ọ ẹ nhiều hơn tiếng người nói trong chợ. Tiếng chim thú. ◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁: Giác thanh khởi mộc diểu; Nhất tán âu ách cầm 角聲起木杪; 一散嘔啞禽 (Hiểu quá Trừ Châu 曉過滁州) Tiếng tù và trổi trên ngọn cây; Oác oác đàn chim bay tản khắp. Tiếng thuyền đi. ◇Lí Hàm Dụng 李咸用: Chinh trạo phục âu ách 征棹復嘔啞 (Giang hành 江行) Mái chèo đi xa lại óc ách.

漢越

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan