拼
唐代
HSK7-9n 0 · Lv.1
tángdài
thời Đường; đời Đường (năm 618-năm 907)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国历史上从618年到907年间的一个朝代
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thời Đường; đời Đường (năm 618-năm 907)
中国历史上从618年到907年间的一个朝代
免费例句
李商隐是唐代诗人。
Lǐ Shāngyǐn shì Tángdài shīrén.
≈HSK4
Lý Thương Ẩn là nhà thơ thời Đường.
Li Shangyin was a poet of the Tang Dynasty.
他像唐代的僧侣玄奘。
Tā xiàng Tángdài de sēnglǚ Xuánzàng.
≈HSK5
Anh ấy giống như hòa thượng Huyền Trang thời Đường.
He resembles the Tang Dynasty monk Xuanzang.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分