喘息
HSK7-9vthở gấp; thở hổn hển; thở phì phò; thở phù phù
breather; breathing spell; respite; rest 赢得 喘息 的时间 gain a respite; get a breathing-space 不给敌人任何 喘息 的机会 give the enemy no breathing spell; not allow the enemy a breathing spell 喘息 未定 before one has a chance to get back/catch/regain/recover one's breath
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 急促地、费力地呼吸
- 指在紧张活动中短暂休息
thở gấp; thở hổn hển; thở phì phò; thở phù phù
急促地、费力地呼吸
我听到了她的喘息声。
Wǒ tīng dào le tā de chuǎnxī shēng.
Tôi nghe thấy tiếng thở dốc của cô ấy.
I heard her panting.
乘胜追击,不给敌人喘息的机会。
Chéngshèng zhuījī, bù gěi dírén chuǎnxī de jīhuì.
Thừa thắng truy kích, không cho quân địch cơ hội thở dốc.
Press the advantage and give the enemy no chance to catch their breath.
tạm nghỉ; nghỉ thở; nghỉ xả hơi
指在紧张活动中短暂休息
喘息过后,他继续工作。
Chuǎnxī guòhòu, tā jìxù gōngzuò.
Sau khi lấy lại hơi, anh ấy tiếp tục làm việc.
After catching his breath, he continued working.