拼
嘴刁
HSK7-9v 0 · Lv.1
zuǐdiāo
kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指吃东西爱挑剔
- 说话刁滑
- bẻo lẻo
等级
义项 ①v≈HSK7-9
kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống)
指吃东西爱挑剔
免费例句
她从小嘴刁,总是这不吃,那不吃的。
Tā cóngxiǎo zuǐ diāo, zǒngshì zhè bù chī, nà bù chī de.
≈HSK4
Cô ấy từ nhỏ đã kén ăn, luôn không ăn cái này, không ăn cái kia.
She has been a picky eater since she was a child, always refusing to eat this or that.
义项 ②v≈HSK7-9
nói năng xảo trá; điêu ngoa; gian dối; chèo bẻo
说话刁滑
免费例句
这小鬼嘴刁,差点儿被他骗了。
zhè xiǎoguǐ zuǐ diāo, chàdiǎnr bèi tā piàn le.
≈HSK6
Thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi.
This little brat is so slick-tongued; I was almost fooled by him.
义项 ③v≈HSK7-9
bẻo lẻo
bẻo lẻo
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分