WinHSK

回旋

HSK6v
0 · Lv.1
huíxuán

lượn vòng; bay lượn

漢越 hồi toàn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 盘旋;绕来绕去地活动
  2. 可进退;可商量、变通
  3. 圈子;圆圈
义项 vHSK6

lượn vòng; bay lượn

盘旋;绕来绕去地活动

免费例句

小鸟在空中回旋飞行。

Xiǎo niǎo zài kōngzhōng huíxuán fēixíng.

HSK6

Chú chim nhỏ đang bay lượn trên không trung.

The little bird is circling in the air.

选项目一定要选自己最熟悉的项目,行业的话要做未来发展前景好、回旋空间大的行业。

HSK6

义项 vHSK6

xoay sở; có thể bàn bạc; có thể thương lượng

可进退;可商量、变通

免费例句

他采取了回旋策略。

Tā cǎiqǔle huíxuán cèlüè.

HSK6

Anh ấy đã dùng chiến lược linh hoạt.

He adopted a flexible strategy.

我们还有回旋余地。

Wǒmen hái yǒu huíxuán yúdì.

HSK6

Chúng ta vẫn còn có chỗ để xoay xở.

We still have some room to maneuver.

义项 vHSK6

vòng tròn; chu vi

圈子;圆圈

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50