WinHSK

回避

HSK7-9v
0 · Lv.1
huíbì

tránh; né tránh; trốn tránh; lánh đi; chạy mặt

漢越 hồi tị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 躲避;避开
  2. 法律上特指跟案件或案件当事人有利害关系的司法人员等不参与该案件的诉讼事宜
义项 vHSK7-9

tránh; né tránh; trốn tránh; lánh đi; chạy mặt

躲避;避开

免费例句

他总是回避问题。

Tā zǒng shì huíbì wèntí.

HSK5

Anh ta luôn tránh né vấn đề.

He always avoids the issue.

她回避面对现实。

Tā huíbì miànduì xiànshí.

HSK5

Cô ấy tránh đối mặt với thực tại.

She avoids facing reality.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

lẩn tránh; né tránh (nhân viên thẩm phán không truy cứu vụ án vì lợi hại cá nhân)

法律上特指跟案件或案件当事人有利害关系的司法人员等不参与该案件的诉讼事宜

免费例句

回避案件以保证审判公正。

Huíbì ànjiàn yǐ bǎozhèng shěnpàn gōngzhèng.

HSK6

Lẩn tránh vụ án để đảm bảo tính công bằng của xét xử.

Recuse oneself from a case to ensure a fair trial.

律师因利益冲突回避案件。

Lǜshī yīn lìyì chōngtū huíbì ànjiàn.

HSK6

Luật sư lẩn tránh vụ án vì xung đột lợi ích.

The lawyer recused himself from the case due to a conflict of interest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan