WinHSK

因而

HSK5conj
0 · Lv.1
yīn’ér

cho nên; vì vậy mà; bởi thế; do đó

漢越 nhân nhi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示结果
义项 conjHSK5

cho nên; vì vậy mà; bởi thế; do đó

表示结果

免费例句

下雨了,因而比赛被取消了。

Xià yǔ le, yīn'ér bǐsài bèi qǔxiāo le.

HSK5

Trời mưa, vì vậy mà trận đấu bị hủy.

It rained, therefore the game was canceled.

他生病了,因而不能来工作。

Tā shēngbìng le, yīn'ér bù néng lái gōngzuò.

HSK5

Anh ấy bị ốm, cho nên không thể đến làm việc.

He is sick, therefore he cannot come to work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan