拼
土地
HSK5n 0 · Lv.1
tǔdì
thổ địa; thổ thần; thổ công
漢越 thổ địa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肥沃的土地
- 领土;疆土
- 迷信指管一个小地区的土神
等级
义项 ①n≈HSK5
đất; đất đai; ruộng đất; ruộng nương
肥沃的土地
免费例句
他拥有大片土地。
tā yōng yǒu dà piàn tǔ dì
≈HSK4
Anh ấy sở hữu nhiều đất đai.
He owns a large area of land.
土地需要定期休耕。
Tǔdì xūyào dìngqī xiūgēng.
≈HSK4
Đất đai cần được nghỉ ngơi định kỳ.
The land needs to be fallowed periodically.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
cương vực; lãnh thổ
领土;疆土
义项 ③n≈HSK5
thổ địa; thổ thần; thổ công
迷信指管一个小地区的土神
免费例句
人们供奉土地神以求平安。
Rénmen gòngfèng tǔdì shén yǐ qiú píng'ān.
≈HSK4
Mọi người cúng Thổ địa để cầu bình an.
People worship the Earth God to pray for peace.
祭拜土地神是传统习俗。
Jìbài tǔdì shén shì chuántǒng xísú.
≈HSK4
Cúng Thổ địa là phong tục truyền thống.
Worshipping the Earth God is a traditional custom.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分