WinHSK

圣人

HSK7-9n
0 · Lv.1
shènɡrén

thánh nhân; đức thánh

漢越 thánh nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时指品格最高尚、智慧最高超的人物,如孔子从汉朝以后被历代帝王推崇为圣人
  2. 封建时代臣子对君主的尊称
义项 nHSK7-9

thánh nhân; đức thánh

旧时指品格最高尚、智慧最高超的人物,如孔子从汉朝以后被历代帝王推崇为圣人

免费例句

孔子被称为伟大的圣人。

Kǒngzǐ bèi chēngwéi wěidà de shèngrén.

HSK6

Khổng Tử được gọi là một vị thánh vĩ đại.

Confucius is known as a great sage.

孔子被认为是中国的圣人。

Kǒngzǐ bèi rènwéi shì Zhōngguó de shèngrén.

HSK6

Khổng Tử được coi là thánh nhân của Trung Quốc.

Confucius is considered a sage in China.

义项 nHSK7-9

vua

封建时代臣子对君主的尊称

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50