WinHSK

圣地

HSK7-9n
0 · Lv.1
shènɡdì

đất thánh; thánh địa

漢越 thánh địa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宗教徒称与教主生平事迹有重大关系的地方,如基督教徒称耶路撒冷为圣地,伊斯兰教徒称麦加为圣地
  2. 指具有重大历史意义和作用的地方
义项 nHSK7-9

đất thánh; thánh địa

宗教徒称与教主生平事迹有重大关系的地方,如基督教徒称耶路撒冷为圣地,伊斯兰教徒称麦加为圣地

免费例句

天台山是佛教的圣地。

Tiāntái Shān shì Fójiào de shèngdì.

HSK5

Núi Thiên Thai là thánh địa Phật giáo.

Mount Tiantai is a sacred site of Buddhism.

白马寺是佛教圣地。

Báimǎ Sì shì Fójiào shèngdì.

HSK5

Chùa Bạch Mã là một thánh địa Phật giáo.

The White Horse Temple is a Buddhist sacred site.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

cái nôi; vùng đất thiêng liêng

指具有重大历史意义和作用的地方

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50