拼
坑骗
HSK7-9v 0 · Lv.1
kēngpiàn
lừa; lừa gạt; lừa đảo; gạt; gian lận (dùng thủ đoạn lừa gạt làm tổn hại đến người khác)
entrap and deceive; cheat 坑骗 消费者/游客 cheat consumers/tourists 坑骗 钱财 swindle sb out of his money; swindle money out of sb
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用欺骗的手段使 人受到损害
等级
义项 ①v≈HSK7-9
lừa; lừa gạt; lừa đảo; gạt; gian lận (dùng thủ đoạn lừa gạt làm tổn hại đến người khác)
用欺骗的手段使 人受到损害
免费例句
有的小贩漫天要价,坑骗外地游客。
Yǒu de xiǎofàn màntiān yàojià, kēngpiàn wàidì yóukè.
≈HSK5
Có những người buôn bán hét giá trên trời, lừa gạt khách từ nơi khác đến.
Some vendors overcharge and cheat tourists from other places.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分