WinHSK

垂青

HSK6v
0 · Lv.1
chuíqīng

lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng

show appreciation for sb; look upon sb with favour; bestow favour; give preferential treatment 受到 垂青 find favour in sb's eyes; find favour with sb 深得 垂青 be/stand high in sb's favour

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古时黑眼珠叫青眼,对人正视表示看得起叫青眼相看'垂青'表示重视
义项 vHSK6

lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng

古时黑眼珠叫青眼,对人正视表示看得起叫青眼相看'垂青'表示重视

免费例句

皇帝对你可是垂青有加呀。

Huángdì duì nǐ kěshì chuíqīng yǒu jiā ya.

HSK6

Hoàng thượng ngày càng coi trọng ông.

The emperor really favors you.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50