拼
增值
HSK7-9v 0 · Lv.1
zēngzhí
tăng giá trị
漢越 tăng trị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 增加产值或价值
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tăng giá trị
增加产值或价值
免费例句
投资房地产是增值的好方法。
tóuzī fángdìchǎn shì zēngzhí de hǎo fāngfǎ.
≈HSK6
Đầu tư bất động sản là một cách tốt để gia tăng giá trị.
Investing in real estate is a good way to increase value.
这块手表经过多年依然在增值。
Zhè kuài shǒubiǎo jīngguò duō nián yīrán zài zēngzhí.
≈HSK6
Chiếc đồng hồ này sau nhiều năm vẫn tăng giá trị.
This watch has appreciated in value over the years.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分