拼
处罚
HSK6v 0 · Lv.1
chǔfá
xử phạt; trừng phạt; trừng trị
漢越 xử phạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使犯错误或犯罪的人受到政治或经济上的损失而有所警戒
- 惩罚
等级
义项 ①v≈HSK6
xử phạt; trừng phạt; trừng trị
使犯错误或犯罪的人受到政治或经济上的损失而有所警戒
免费例句
违反规定的员工会受到处罚。
Wéifǎn guīdìng de yuángōng huì shòudào chǔfá.
≈HSK4
Nhân viên vi phạm quy định sẽ bị xử lý.
Employees who violate the rules will be punished.
他们受到了经济处罚。
Tāmen shòudào le jīngjì chǔfá.
≈HSK5
Họ bị xử phạt về mặt kinh tế.
They received a financial penalty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
sự trừng phạt; hình phạt
惩罚
免费例句
她没有逃避处罚。
Tā méiyǒu táobì chǔfá.
≈HSK5
Cô ấy không trốn tránh hình phạt.
She did not evade the punishment.
这个处罚是合理的。
zhège chǔfá shì hélǐ de.
≈HSK5
Hình phạt này là hợp lý.
This punishment is reasonable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分