拼
夹菜
HSK6v 0 · Lv.1
jiácài
gắp đồ ăn; gấp thức ăn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用筷子或夹子从菜盘中夹取食物
等级
义项 ①v≈HSK6
gắp đồ ăn; gấp thức ăn
用筷子或夹子从菜盘中夹取食物
免费例句
妈妈习惯给孩子夹菜。
Māma xíguàn gěi háizi jiā cài.
≈HSK4
Mẹ quen gắp thức ăn cho con.
Mom is used to picking up food for her child.
请你不要用自己的筷子夹菜。
Qǐng nǐ bùyào yòng zìjǐ de kuàizi jiā cài.
≈HSK4
Xin bạn đừng dùng đũa của mình để gắp thức ăn.
Please don't pick up food with your own chopsticks.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分