WinHSK

奉行

HSK6v
0 · Lv.1
fènɡxínɡ

theo đuổi; làm theo; đi theo

漢越 phụng hành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 相信某种原则、政策等,而且严格按照它的要求做事情
义项 vHSK6

theo đuổi; làm theo; đi theo

相信某种原则、政策等,而且严格按照它的要求做事情

免费例句

优秀的员工奉行这样的理念:不找借口找办法,办法总比问题多。

HSK5

他奉行人道主义精神。

Tā fèngxíng réndào zhǔyì jīngshén.

HSK6

Anh ấy theo đuổi tinh thần nhân đạo.

He pursues the spirit of humanitarianism.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan